Danh mục sản phẩm

Hỗ trợ trực tuyến

 

Telephone:

 Mr. Thọ (GĐ)

+84.(0)918 19 05 11

Ms. Thy (KD)

+84.(0)1234 110 811

Mr. Tuấn (KD)

+84.(0)1248 125 024

Ms. Dieu (KD)

+84.(0)1674 647 946

 

MỘT SỐ   ĐỐI TÁC

 

 
 

 

 

 

 

 

 

Lượt truy cập

Total Carter EP

Model: 
Giá: 0 vnđ

Xuất xứ:
Trạng thái kho:
Số lượng : 0
Bảo hành: 0 tháng

Total Carter EP Dầu bánh răng công nghiệp chịu cực áp chất lượng cao

Ứng dụng

Carter EP được thiết kế đặc biệt để bôi trơn cho hộp số kín hoạt động dưới các điều kiện khắc nghiệt

- Bánh răng thẳng và bánh răng nón

- Các khớp nối răng và ổ đĩa

- Hộp số trục vít - bánh vít

Hiệu năng

  • DIN 51517 - Phần 3 => Nhóm CLP
  • ISO 12925 - 1 CKD
  • AGMA 9005 - D94 EP
  • CINCINNATI MILACRON
  • DAVID BROWN
  • AISI 224
  • SEB 181226
  • FLENDER

Ưu điểm

  • Các chức năng chống mài mòn và chịu áp lực cực trị xuất sắc.
  • Tính tương thích tốt với phớt.
  • Bảo vệ siêu hạng chống gỉ và ăn mòn các hợp kim đồng.
  • Chống tạo bọt và chống tạo nhũ rất tốt.

Vận chuyển - Sức khoẻ - An toàn

Chú ý: Không tương thích với các dầu gốc polyglycol

Đặc tính kỹ thuật:

 

 

Các đặc tính tiêu biểu
Phương
pháp
Đơn vị
tính
CARTER EP
68  100  150
220
320
440
680
1000
           
 
 
    0
Tỷ trọng ở 15   C
ISO 3675
3
kg/m
885
888
892
893
899
903
920
937
    0
Độ nhớt ở 40   C
ISO 3104
 2
mm  /s
68,1
107
153,4
216,9
319,1
452,2
665,6
1000
     0
Độ nhớt ở 100   C
ISO 3104
 2
mm  /s
8,7
11,8
14,8
18,5
23,7
29,9
34,5
43,5
Chỉ số độ nhớt
ISO 2909
 
99
98
96
95
93
95
82
80
Điểm chớp cháy cốc hở
ISO 2592
0
 C
230
233
227
270
264
256
258
244
Điểm đông đặc
ISO 3016
0
 C
-24
-21
-27
-21
-15
-12
-12
-9
FZG A/8, 3/90
DIN 51
354/2
Giai đoạn
hỏng
>13
>13
>13
>13
>13
>13
>13
>13
FZG Micropitting
FVA 54
Giai đoạn
hỏng
-
-
-
10+
10+
10+
10+
10+
GFT Class
 
 
-
-
-
Cao
Cao
Cao
Cao
Cao

 

 

 

 

 

SẢN PHẨM CÙNG LOẠI